销子
tiêu tử
Hán Việt: tiêu tử · Pinyin: xiāo zi
Tổng quan
then cài; chốt
一种形状像钉子的金属棍,横断面多呈圆形,用来插在机件上,起连接或固定作用。也叫销钉。
Nghĩa
Việt
- Cihui một cái chốt
- Cihui một cái kim
- Biên soạn 銷子 iāozi n. pin; peg; dowel
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种形状像钉子的金属棍,横断面多呈圆形,用来插在机件上,起连接或固定作用。也叫销钉。
Eng
- Cihui a peg; a pin; dowel