霑
triêm
Hán Việt: triêm · Pinyin: zhān
Tổng quan
biến thể của 沾[zhan1] làm ẩm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhān |
|---|---|
| Hán Việt | triêm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Mân Nam | tsiam1 |
| Nhật Bản | URUOU |
| Hàn Quốc | 점 |
| Chú âm | ㄓㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | triem |
| Phản thiết | 張廉切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thấm, ngấm. Cũng như chữ {triêm} [沾]. Bạch Cư Dị [白居易] : {Quân thần tương cố tận triêm y} [君臣相顧盡霑衣] (Trường hận ca [長恨歌]) Vua tôi nhìn nhau, hết thảy mọi người nước mắt đều tràn thấm áo. Tản Đà dịch thơ : {Đầm vạt áo vua tôi giọt lệ}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm triêm triêm (làm ướt; vấy bẩn) [Eng: make someting become wet; dirtied]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.浸溼、沾溼。同「沾」。《文選.江淹.恨賦》:「此人但聞悲風汩起,血下霑衿。」 2.比喻受人恩惠。如:「霑恩」、「法雨均霑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 霑zhān ⒈浸润,浸湿~润。~衣」出~背。〈引〉布施,施与~赐。 ⒉因接触而附着上或染上~墨水。~染上。拒腐蚀,永不~。
Eng
- CC-CEDICT variant of 沾[zhan1]|to moisten
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】張廉切【集韻】【韻會】知廉切,𠀤音沾。【說文】雨𩃵也,从雨沾聲。【廣韻】霑,濕也。又濡也,漬也。【詩·小雅】旣霑旣足。【疏】言霑潤。【禮·曾子問】雨霑服。【齊語】霑體塗足。【前漢·𨻰遵傳】𠋫遵霑醉時。【註】師古曰:霑,濕。【揚雄·長楊賦】仁霑而恩洽。【揚子·方言】瀧涿謂之霑𣿙。【集韻】通作沾。
Thuyết Văn
雨𩃵也。 从雨。沾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小雅。旣霑旣足。 張廉切。七部。
【霑】 (triêm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 雨 (vũ) | Thanh phù (聲符): 沾 (chăm) Phiên thiết: Trương liêm thiết Thượng tự: 張 (trương) | Hạ tự: 廉 (liêm) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iêm' Suy luận: triêm (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦)𩃵 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 沾