quán quyền

Hán Việt: quyền · Pinyin: quán

Tổng quan

uốn xoăn

鬈发 · 鬈心 · 鬈曲 · 鬈毛 · 鬈笄 · 鬈须 · 鬈首 · 鬈髮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinquán
Hán Việtquyền
Quảng Đôngkyun4
Nhật BảnURUWASHII
Hàn QuốcKWEN
Chú âmㄑㄩㄢˊ
Hán ngữ Trung cổgyen
Baxter-Sagart[g]ʷren
Hán ngữ Thượng cổ[g]ʷren
Phản thiết逵員切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tóc tốt đẹp. Tóc chia ra từng múi, búi ra nhiều búi tóc con. Như {quyền phát} [鬈髮] tóc quăn.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 毛髮卷曲的。如:「鬈髮」、「鬈毛狗」、「鬈獅異獸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鬈〈形〉 头发好。引申为美好 鬈,发好也。--《说文》 卢重环,其人美且鬈。--《诗·齐风·卢令》。毛传鬈,好貌。” 头发卷曲 鬈 〈名〉 卷曲的毛 百工商贾不得服长鬈貂。--《管子》 鬈quán ⒈头发美。 ⒉头发卷曲~发。

Eng

  • CC-CEDICT to curl|curled

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】巨員切【集韻】【韻會】【正韻】逵員切,𠀤音權。【說文】髮好也。【詩·齊風】其人美且鬈。【禮·雜記】燕則鬈首。【疏】謂分髮爲鬌紒也。 又【類篇】一曰髮曲也。 又【廣韻】丘圓切【集韻】驅圓切,𠀤音棬。義同。

Thuyết Văn

髮好也。 从髟。卷聲。 詩曰。其人美且鬈。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

也廣韵作皃。齊風盧令曰。其人美且鬈。傳曰。鬈、好皃。傳不言髮者、傳用其引伸之義。許用其本義也。本義謂髮好。引伸爲凡好之偁。凡說字必用其本義。凡說經必因文求義。則於字或取本義、或取引伸假借、有不可得而必者矣。故許於毛傳有直用其文者。凡毛、許說同是也。有相近而不同者。如毛曰鬈好皃、許曰髮好皃、毛曰飛而下曰頡、許曰直項也是也。此引伸之說也。有全違者。如毛曰匪文章皃、許曰器似竹匧、毛曰干澗也、許曰犯也是也。此假借之說也。經傳有假借。字書無假借。 衢員切。十四部。

【鬈】(quyền) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 髟 (tiêu) | Thanh phù (聲符): 卷 (quyển) Phiên thiết: 衢員切 → cù + viên Nghĩa: 髮好 vậy。 từ 髟。卷 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。 kỳ (nó) nhân (người)mỹ (đẹp)且鬈。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư