一个半个

yī gè bàn gènhất cá bán cá

Hán Việt: nhất cá bán cá · Pinyin: yī gè bàn gè

Tổng quan

NHẤT CÁ BÁN CÁ Điển cố ngữ. Một người rưởi. Chỉ cho người hiếm có, người thật ưu tú. Bốn chữ này xuất xứ từ sự tích về ngài Đạo An và Tập Tạc Xỉ. Nguyên thời Tiên Tần, vua Phù Kiên đánh chiếm thành Tư

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓为数甚少。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 個 (cá) + 半 (bán) + 個 (cá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓为数甚少。

other

  • Nguồn khác Một người rưởi
  • Nguồn khác Chỉ cho người hiếm có, người thật ưu tú
  • Nguồn khác Bốn chữ này xuất xứ từ sự tích về ngài Đạo An và Tập Tạc Xỉ
  • Nguồn khác Ngài Đạo An là một người, còn Tập Tạc Xỉ chỉ có nửa người”
  • Nguồn khác Bởi Tập Tạc Xỉ chân bị què, nên nói đùa là nửa người
  • Nguồn khác 南泉云:會取佛未出世時、尚不得一箇半箇。 Nam Tuyền nói: Lúc đức Phật chưa ra đời thì không có được một người thật ưu tú

Từ liên quan

Gần nghĩa

一个中国 · 一个劲儿 · 一个星期 · 一個半個 · 半个小时 · 半個聖人 · 一个一个地 · 一个个