半個聖人

bán cá thánh nhân

Hán Việt: bán cá thánh nhân

Tổng quan

BÁN CÁ THÁNH NHÂN Thiền lâm phương ngữ. Một nửa người thánh. Bán cá là chỉ số ít, hiếm có. Bán Cá Thánh Nhân nghĩa bóng là một vị Thánh nhân hiếm có. Tiết Thạch Củng Huệ Tạng trong TĐT q. 14 ghi: 師便拋下

Cấu tạo: 半 (bán) + 个 (cá) + 圣 (thánh) + 人 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một nửa người thánh
  • Nguồn khác Bán cá là chỉ số ít, hiếm có
  • Nguồn khác Bán Cá Thánh Nhân nghĩa bóng là một vị Thánh nhân hiếm có
  • Nguồn khác Tiết Thạch Củng Huệ Tạng trong TĐT q
  • Nguồn khác 14 ghi: 師便拋下弓箭、云:三十年在這裏今日射得半個聖人。 Sư liền vất cung tên xuống đất, nói rằng: Ba mươi năm ở đây, ngày nay bắn được một nửa người Thánh
  • Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

半个小时 · 半个人 · 半个月 · 圣人忘情 · 半个前程 · 半个印张 · 半个学年 · 半個前程