一個勁兒
nhất cá kính nhi
Hán Việt: nhất cá kính nhi · Pinyin: yī gè jìn r
Tổng quan
KÌNH NHI liên tiếp; không ngừng. mưa mãi không ngớt; mưa hoài 他一個勁兒地直往前跑. anh ấy chạy thẳng một mạch về phía trước
表示不停地连续下去:雨~地下, 他~地直往前跑。
1.始終一致。如:「他對人總是一個勁兒的好。」 2.堅持不懈,連續而行。如:「別一個勁兒的催我了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui biến thể er hoá của 一個勁
- Cihui 一个劲
- Tần suất từ luôn luôn; không ngừng
- Biên soạn gè jìnr ►See yī gè jìn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.始終一致。如:「他對人總是一個勁兒的好。」 2.堅持不懈,連續而行。如:「別一個勁兒的催我了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表示不停地连续下去:雨~地下, 他~地直往前跑。
Eng
- Cihui erhua variant of 一個勁; 一个劲
- Tần suất từ gè jìnr ►See yī gè jìn
Đức
- Handedict ununterbrochen, unaufhörlich, beharrlich