一分
nhất phân
Hán Việt: nhất phân · Pinyin: yī fēn
Tổng quan
đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyế
1.百分之一尺的長度。《漢書.卷二一.律曆志上》:「一為一分,十分為寸,十寸為尺。」 2.十二分之一銖的重量。《淮南子.天文》:「其以為量,十二粟而當一分,十二分而當一銖。」 3.六十分之一小時的時間。 4.全體的一部分。 5.極微小的數量,少許。《文選.宋王.登徒子好色賦.序》:「東家之子,增之一分則太長,減之一分則太短,施粉則太白,施朱則太赤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui chia ra
- Tần suất từ đồng xu penni (1 qoành 2 silinh), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đồng xu (1 qoành 00 đô la), (nghĩa bóng) số tiền, việc đã làm thì phải làm đến nơi đến chốn, anh đang nghĩ gì mà mê mải thế?, tiểu thuyết rùng rợn, một áo trắng đụp hai màu (chế những người ăn mặc loè loẹt...), tiết kiệm đồng nào hay đồng ấy, chú ý từng xu, nhịn trầu mua trâu, làm ăn lương thiện; chia ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.百分之一尺的長度。《漢書.卷二一.律曆志上》:「一為一分,十分為寸,十寸為尺。」 2.十二分之一銖的重量。《淮南子.天文》:「其以為量,十二粟而當一分,十二分而當一銖。」 3.六十分之一小時的時間。 4.全體的一部分。 5.極微小的數量,少許。《文選.宋王.登徒子好色賦.序》:「東家之子,增之一分則太長,減之一分則太短,施粉則太白,施朱則太赤。」
Eng
- JMdict one tenth
- JMdict one hundredth
- JMdict one percent
- JMdict one tenth of a sun
- JMdict one quarter ryō (an old coin)
- JMdict duty
- JMdict honor
- JMdict honour
Đức
- Handedict ein wenig
ja
- JMdict 一分(いちぶ)
- JMdict 一分(いちぶん)