一夫得情,千室鳴弦
Pinyin: yī fū dé qíng,qiān shì míng xián
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 夫 (phu) + 得 (đắc) + 情 (tình) + , + 千 (thiên) + 室 (thất) + 鳴 (minh) + 弦 (huyền)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一夫:一个当权者;得情:赢得民心;千室:千家万户;鸣弦:响起弦乐。指一个执政者能体恤民心,老百姓就能生活安乐。
Pinyin: yī fū dé qíng,qiān shì míng xián
Cấu tạo: 一 (nhất) + 夫 (phu) + 得 (đắc) + 情 (tình) + , + 千 (thiên) + 室 (thất) + 鳴 (minh) + 弦 (huyền)