一日不見,如隔三秋
Pinyin: yī rì bù jiàn,rú gé sān qiū
Tổng quan
một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
Cấu tạo: 一 (nhất) + 日 (nhật) + 不 (bất) + 見 (kiến) + , + 如 (như) + 隔 (cách) + 三 (tam) + 秋 (thu)
Nghĩa
Việt
- Cihui một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一天不見面,就好像隔了三個秋天一樣。語本《詩經.王風.采葛》:「一日不見,如三秋兮。」形容思念殷切。《隋煬帝豔史》第三三回:「妾等與萬歲一日不見,如隔三秋。今見芍藥盛開,聊具一尊,私請萬歲來賞玩。」《紅樓復夢》第六一回:「芳芸笑道:『真是一日不見,如隔三秋,這纔真是好姐妹。』」
Eng
- CC-CEDICT one day apart seems like three years (idiom)
- Cihui one day apart seems like three years (idiom)