一日不見,如隔三秋
Pinyin: yī rì bù jiàn,rú gé sān qiū
Tổng quan
một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
Cấu tạo: 一 (nhất) + 日 (nhật) + 不 (bất) + 見 (kiến) + , + 如 (như) + 隔 (cách) + 三 (tam) + 秋 (thu)
Nghĩa
Việt
- Cihui một ngày không gặp, như ba năm xa cách (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一天不见,就好像过了三年。形容思念的心情非常迫切。
- Tân Hoa Tự Điển 一天不见,就好象过了三年。形容思念的心情非常迫切。
Eng
- CC-CEDICT one day apart seems like three years (idiom)
- Cihui one day apart seems like three years (idiom)