一日在囚

nhất nhật tại tù

Hán Việt: nhất nhật tại tù

Tổng quan

Một ngày nằm trong nhà giam, chỉ thời gian rất dài. Tục ngữ có câu: »Nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại« (một ngày trong nhà giam thì dài bằng nghìn năm ở bên ngoài). Truyện Trê Cóc có câu: »Chữ rằn

Cấu tạo: 一 (nhất) + 日 (nhật) + 在 (tại) + 囚 (tù)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác »Nhất nhật tại tù thiên thu tại ngoại« (một ngày trong nhà giam thì dài bằng nghìn năm ở bên ngoài). Truyện Trê Cóc có câu: »Chữ rằng nhất nhật tại tù, hết bao nhiêu cũng xin lo dám nề«

Từ liên quan

Gần nghĩa

一日千里 · 一日三秋 · 一日九迁 · 一日之长 · 一日之雅 · 一日三時 · 一日三餐 · 一日间的