一日间的

nhất nhật gian đích

Hán Việt: nhất nhật gian đích

Tổng quan

ban ngày, (thiên văn học) một ngày đêm (24 tiếng), suốt ngày đêm, (từ cổ,nghĩa cổ) hằng ngày

Cấu tạo: 一 (nhất) + 日 (nhật) + 間 (gian) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ban ngày

Từ liên quan

Gần nghĩa

一日千里 · 一日三秋 · 一日九迁 · 一日之长 · 一日之雅 · 一日三時 · 一日三餐 · 一日在囚