一舉兩得

yī jǔ liǎng dé nhất cử lưỡng đắc

Hán Việt: nhất cử lưỡng đắc · Pinyin: yī jǔ liǎng dé

Tổng quan

một hành động, hai kết quả (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Cấu tạo: (nhất) + (cử) + (lưỡng) + (đắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một hành động, hai kết quả (thành ngữ) | một mũi tên trúng hai đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一種舉動同時兼收兩利。《晉書.卷五一.束晳傳》:「一舉兩得,外實內寬,增廣窮人之業,以闢西郊之田,此又農事之大益也。」《警世通言.卷一.俞伯牙摔琴謝知音》:「伯牙討這個差使,一來,是個大才,不辱君命;二來,就便省視鄉里,一舉兩得。」也作「一舉兩便」。

Eng

  • CC-CEDICT one move, two gains (idiom); two birds with one stone
  • Cihui 一舉兩得 ījǔliǎngdé f.e. kill two birds with one stone | Zhème zuò ∼. Doing this I will kill two birds with one stone.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一石二鸟 · 一箭双雕 · 两全其美

Từ trái nghĩa

顾此失彼