三反运动

sān fǎn yùn dòngtam phản vận động

Hán Việt: tam phản vận động · Pinyin: sān fǎn yùn dòng

Tổng quan

chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc

Cấu tạo: 三 (tam) + 反 (phản) + 運 (vận) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tam phản
  • Google Alex v6 Tam phản vận động
  • Tần suất từ chiến dịch "Ba Phản" (phản tham nhũng, phản lãng phí, phản quan liêu), cuộc thanh trừng đầu những năm 1951-52 ở Trung Quốc
  • Biên soạn 三反運動 ān-fǎn yùndòng n. <PRC> three oppositions of 1951-1952 countering corruption, waste, and bureaucracy

Eng

  • Cihui "Three Anti" campaign (anti-corruption, anti-waste, anti-bureaucracy), early PRC purge of 1951-52
  • Tần suất từ 三反運動 ān-fǎn yùndòng n. <PRC> three oppositions of 1951-1952 countering corruption, waste, and bureaucracy

Từ liên quan

Gần nghĩa

运动健将 · 运动员的 · 运动失调 · 运动学的 · 运动定律 · 运动感觉 · 运动方程 · 运动物体