三脚驢兒

tam cước lư nhân

Hán Việt: tam cước lư nhân

Tổng quan

TAM CƯỚC LƯ NHI Thiền lâm phương ngữ. Con lừa ba chân 1. Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho Tổ sư thiền. Vì pháp thiền này đặt trên nền tảng tam vô: vô niệm, vô trụ, vô tướng ví như ba chân của con lừa. Cũn

Cấu tạo: 三 (tam) + 脚 (cước) + 驴 (lư) + 儿 (nhân)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con lừa ba chân 1
  • Nguồn khác Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho Tổ sư thiền
  • Nguồn khác Vì pháp thiền này đặt trên nền tảng tam vô: vô niệm, vô trụ, vô tướng ví như ba chân của con lừa
  • Nguồn khác Cũng bởi khi thực hành tam vô này, hành giả bề ngoài trông như kẻ ngu dốt nên lấy con lừa làm thí dụ
  • Nguồn khác Tứ sơn kệ trong KHL ghi: 四山峭壁萬青叢 悟了都無萬物空 喜得驢兒三腳在 驀騎打趁上高峯 Bốn núi cheo leo vạn khóm tùng, Ngộ xong chẳng có, muôn vật không
  • Nguồn khác May thay đã có lừa ba cẳng Cưỡi nó xông lên đỉnh non bồng
  • Nguồn khác Chỉ cho tự tánh
  • Nguồn khác Vì tự tánh vốn không phân biệt, nhìn bên ngoài của người kiến tánh có vẻ khù khờ nên dụ như con lừa, và tự tánh cũng gồm đủ 3 tính chất: vô niệm, vô tru, vô tướng ví như ba chân của con lừa
  • Nguồn khác LĐHY ghi: 有僧問楊岐禪師:如何是佛?楊岐云:三腳驢兒蹄弄行。 Có vị tăng hỏi thiền sư Dương Kỳ: Thế nào là Phật? Dương Kỳ đáp: Con lừa ba cẳng nhảy tung tăng

Từ liên quan

Gần nghĩa

三脚两步 · 三脚铁架 · 驢兒三脚 · 三脚猫 · 三脚架 · 三脚桌 · 三脚火炉架 · 三脚的