喋喋不休
điệp điệp bất hưu
Hán Việt: điệp điệp bất hưu · Pinyin: dié dié bù xiū
Tổng quan
nói liên hồi không dứt
Nghĩa
Việt
- Cihui nói liên hồi không dứt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語囉嗦,沒完沒了的樣子。清.紀昀《閱微草堂筆記.卷一.灤陽消夏錄一》:「一俗士言詞猥鄙,喋喋不休,殊敗人意。」《聊齋志異.卷三.雊鵒》:「浴己,飛簷間,梳翎抖羽,尚與王喋喋不休。」也作「喋喋不已」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喋喋:形容说话多;体:停止。唠唠叨叨,说个没完没了。
- Tân Hoa Tự Điển 喋喋形容说话多;体停止。唠唠叨叨,说个没完没了。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to chatter endlessly; to talk nonstop
- Cihui 喋喋不休 iédiébùxiū v.p. jabber on and on