不以規矩,不能成方圓
Pinyin: bù yǐ guī jǔ,bù néng chéng fāng yuán
Tổng quan
không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | phải tuân theo một số quy tắc
Cấu tạo: 不 (bất) + 以 (dĩ) + 規 (quy) + 矩 (củ) + , + 不 (bất) + 能 (năng) + 成 (thành) + 方 (phương) + 圓 (viên)
Nghĩa
Việt
- Cihui không có quy tắc, không thể làm nên chuyện (thành ngữ, từ Mạnh Tử) | phải tuân theo một số quy tắc
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻做事要遵循一定的法则。
Eng
- CC-CEDICT without rules, nothing can be done (idiom, from Mencius); one must follow some rules
- Cihui without rules, nothing can be done (idiom, from Mencius); one must follow some rules