不寒而慄
bất hàn nhi lật
Hán Việt: bất hàn nhi lật · Pinyin: bù hán ér lì
Tổng quan
nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ) | nghĩa bóng: run sợ | rất khiếp sợ cực sợ; sợ run lên; không rét mà run; vô cùng sợ hãi。不寒冷而發抖。形容非常恐懼;非常害怕。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không lạnh, nhưng run (thành ngữ) | nghĩa bóng: run sợ | rất khiếp sợ cực sợ; sợ run lên; không rét mà run; vô cùng sợ hãi。不寒冷而發抖。形容非常恐懼;非常害怕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心恐懼至極。漢.楊惲〈報孫會宗書〉:「下流之人,眾毀所歸,不寒而慄,雖雅知惲者,猶隨風而靡,尚何稱譽之有?」《聊齋志異.卷六.馬介甫》:「大人面若冰霜,比到寢門,遂有不可問之處。豈果脂粉之氣,不勢而威?胡乃骯髒之身,不寒而慄?」也作「不寒而栗」。
Eng
- CC-CEDICT lit. not cold, yet shivering (idiom)|fig. to tremble with fear|to be terrified
- Cihui lit. not cold, yet shivering (idiom); fig. to tremble with fear; to be terrified