不快漆桶

bất khoái tất dũng

Hán Việt: bất khoái tất dũng

Tổng quan

BẤT KHOÁI TẤT DŨNG Thiền lâm phương ngữ. Lời quở mắng người ngu si chậm chạp. HTQL q. 4 ghi: 上堂。一雨霑濡。諸根萌動。青黃各成其姿。長短各隨其用。綿綿也妙有機絲。混混也廓無稜縫。若人問我如何。敢道不快漆桶。 Sư thượng đường: Mưa thấm nhuần khiến các hạt nẩy

Cấu tạo: 不 (bất) + 快 (khoái) + 漆 (tất) + 桶 (dũng)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Lời quở mắng người ngu si chậm chạp
  • Nguồn khác HTQL q
  • Nguồn khác Liên miên cũng là diệu hữu của sợi tơ máy dệt, cuồn cuộn cũng là mối nối có ranh giới
  • Nguồn khác Nếu có ai hỏi ta thế nào, dám nói là người ngu si chậm chạp

Từ liên quan

Gần nghĩa

不快乐的 · 漆桶不快 · 漆桶生光 · 漆桶底脱 · 漆桶底脫 · 不快乐