漆桶不快

tất dũng bất khoái

Hán Việt: tất dũng bất khoái

Tổng quan

TẤT DŨNG BẤT KHOÁI Thiền lâm phương ngữ. Thùng sơn chậm chạp. Từ chê trách người ngu tối, chậm chạp. X. Tất Dũng (漆桶). Đầu Tử Đại Đồng trong CĐTĐL q. 15 ghi: 師於床下拈鑊頭拋向面前。雪峰曰:‘恁麼即當處掘去也。’師曰:‘漆桶不快。’ Sư n

Cấu tạo: 漆 (tất) + 桶 (dũng) + 不 (bất) + 快 (khoái)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Thùng sơn chậm chạp
  • Nguồn khác Từ chê trách người ngu tối, chậm chạp
  • Nguồn khác Tất Dũng (漆桶)
  • Nguồn khác Đầu Tử Đại Đồng trong CĐTĐL q
  • Nguồn khác 15 ghi: 師於床下拈鑊頭拋向面前。雪峰曰:‘恁麼即當處掘去也。’師曰:‘漆桶不快。’ Sư ngồi ở giường thiền cầm cái chảo ném trước mặt
  • Nguồn khác Tuyết Phong bảo: Thế ấy thì chỗ này đào lên đi
  • Nguồn khác Sư đáp: Đồ ngu tối, chậm chạp!

Từ liên quan

Gần nghĩa

不快乐的 · 不快漆桶 · 漆桶生光 · 漆桶底脱 · 漆桶底脫 · 不快乐