不淨
bất tịnh
Hán Việt: bất tịnh · Pinyin: bù jìng
Tổng quan
BẤT TỊNH Đồ nhơ uế, phân nhơ. Tuyết Phong trong TĐT q. 7 ghi: 盡乾坤是一個眼,是你諸人向什摩處放不淨? Khắp trời đất là một con mắt thì các ông nhằm chỗ nào mà phóng uế
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự không theo tôn giáo, (thông tục) tính hay quầy rầy; tính chướng, (thông tục) tính không biết điều; tính không phải chăng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi ungodliness
Eng
- Tần suất từ ungodliness
Đức
- Handedict Gottlosigkeit
other
- Nguồn khác phân nhơ
- Nguồn khác Tuyết Phong trong TĐT q
- Nguồn khác 7 ghi: 盡乾坤是一個眼,是你諸人向什摩處放不淨? Khắp trời đất là một con mắt thì các ông nhằm chỗ nào mà phóng uế