不淨之物

bất tịnh chi vật

Hán Việt: bất tịnh chi vật

Tổng quan

BẤT TỊNH CHI VẬT Chỉ cho phân nhơ (cục cức khô). Lâm Tế trong TĐT q. 19 ghi: 時有僧問:如何是無位真人?師便打之,云:無位真人是什摩不淨之物! Khi ấy có một vị tăng hỏi: Thế nào là con người thật không có vị trí? Sư liền đánh, bảo: V

Cấu tạo: 不 (bất) + 净 (tịnh) + 之 (chi) + 物 (vật)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (cục cức khô)
  • Nguồn khác Lâm Tế trong TĐT q
  • Nguồn khác 19 ghi: 時有僧問:如何是無位真人?師便打之,云:無位真人是什摩不淨之物! Khi ấy có một vị tăng hỏi: Thế nào là con người thật không có vị trí? Sư liền đánh, bảo: Vô vị chân nhân là cục cức khô gì!

Từ liên quan

Gần nghĩa

不淨忿怒 · 不淨觀經 · 不淨說法 · 不淨金剛 · 不淨國 · 不淨施 · 不淨紙 · 不淨肉