不滅

bù mièbất diệt

Hán Việt: bất diệt · Pinyin: bù miè

Tổng quan

sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不熄。《史記.卷四四.魏世家》:「且夫以地事秦譬猶抱薪救火,薪不盡,火不滅。」三國魏.陳琳〈為袁紹檄豫州〉:「若舉炎火以爇飛蓬,覆滄海以沃熛,炭有何不滅者哉?」 2.不消失、不滅亡。《文選.古詩十九首.孟冬寒氣至》:「置書懷袖中,三歲字不滅。」南朝梁.王巾〈頭陁寺碑文〉:「況視聽之外若存若亡,心行之表不生不滅者哉!」

Cấu tạo: 不 (bất) + 滅 (diệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Không mất, còn mãi.; hông mất, còn mãi
  • Tần suất từ sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở sự làm thành bất tử, sự làm cho bất diệt, sự làm thành bất hủ, sự làm lưu danh muôn thuở sự bất tử, sự bất hủ, sự bất diệt; tính không thể tiêu diệt được, tính tồn tại lâu dài; bất diệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不熄。《史記.卷四四.魏世家》:「且夫以地事秦譬猶抱薪救火,薪不盡,火不滅。」三國魏.陳琳〈為袁紹檄豫州〉:「若舉炎火以爇飛蓬,覆滄海以沃熛,炭有何不滅者哉?」 2.不消失、不滅亡。《文選.古詩十九首.孟冬寒氣至》:「置書懷袖中,三歲字不滅。」南朝梁.王巾〈頭陁寺碑文〉:「況視聽之外若存若亡,心行之表不生不滅者哉!」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi athanasia

Eng

  • JMdict immortal
  • JMdict undying
  • JMdict indestructible
  • Tần suất từ athanasia

Đức

  • Handedict Unvergänglichkeit

ja

  • JMdict 不滅(ふめつ)

other

  • Nguồn khác Không mất, còn mãi

Từ liên quan

Gần nghĩa

不滅性 · 不世 · 不一 · 不上 · 不下 · 不中 · 不丹 · 不舉