不離當處

bất li đương xử

Hán Việt: bất li đương xử

Tổng quan

BẤT LY ĐƯƠNG XỨ Thiền lâm phương ngữ. Chẳng rời tại chỗ. Thiền lâm phương ngữ chỉ cho thiền pháp ngay nơi bản thân mỗi người, không cần tìm cầu nơi khác. Bài Tháp minh do Phụ Cát Tất viết trong MANL q

Cấu tạo: 不 (bất) + 离 (li) + 当 (đương) + 处 (xử)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chẳng rời tại chỗ
  • Nguồn khác Thiền lâm phương ngữ chỉ cho thiền pháp ngay nơi bản thân mỗi người, không cần tìm cầu nơi khác
  • Nguồn khác Bài Tháp minh do Phụ Cát Tất viết trong MANL q
  • Nguồn khác cuối ghi: 曹溪一滴。 源深流長 至於臨濟。 其道益張 如擊石火。 如閃電光 不離當處。 覿面承當 Giọt nước Tào Khê, Nguồn sâu dòng dài
  • Nguồn khác Đến nơi Lâm Tế, Đạo ấy hoằng khai
  • Nguồn khác Như đá lửa nháng, Như ánh điện bay

Từ liên quan

Gần nghĩa

不离不弃 · 不離錙銖 · 不离儿 · 不离开 · 不离正道的 · 不离嘛的 · 不离本题 · 不离正道