世局
thế cục
Hán Việt: thế cục · Pinyin: shì jú
Tổng quan
tình hình thế giới; cục diện thế giới
1.政局; 世道。亦泛指情势。 2.世界局势。
世界局勢。《孽海花》第一八回:「擬邀曾經出洋者,作一盛會,借此聚集冠裳,兼可研究世局。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cuộc đời. Cung oán ngâm khúc: »Kìa thế cục như giấc mộng«.; uộc đời. Cung oán ngâm khúc: »Kìa thế cục như giấc mộng«.; tình hình thế giới; trạng thái của thế giới; tình hình thế giới; cục diện thế giới; cục diện thế giới
- Biên soạn 世局 hìjú n. world situation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 世界局勢。《孽海花》第一八回:「擬邀曾經出洋者,作一盛會,借此聚集冠裳,兼可研究世局。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.政局; 世道。亦泛指情势。 2.世界局势。
Eng
- JMdict world developments
- Cihui the world situation; the state of the world
- Tần suất từ 世局 hìjú n. world situation
Đức
- Handedict die Weltsituation
ja
- JMdict 世局(せいきょく)
other
- Nguồn khác Cuộc đời
- Nguồn khác »Kìa thế cục như giấc mộng«