世界動物地理區劃

shì jiè dòng wù dì lǐ qū huà thế giới động vật địa lí khu hoạch

Hán Việt: thế giới động vật địa lí khu hoạch · Pinyin: shì jiè dòng wù dì lǐ qū huà

Tổng quan

Cấu tạo: (thế) + (giới) + (động) + (vật) + (địa) + (lí) + (khu) + (hoạch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整个地球表面分为海洋动物区系和陆栖动物区系。世界陆栖动物一般分为六个界古北界、新北界、东洋界、热带界、新热带界、大洋洲界。洋动物一般分为五个区北极区、北温带区、热带区、南温带区、南极区。