业务

yè wùnghiệp vụ

Hán Việt: nghiệp vụ · Pinyin: yè wù

Tổng quan

nghiệp vụ. 業務能力 năng lực nghiệp vụ 業務學習 học tập nghiệp vụ 業務範圍 phạm vi nghiệp vụ 發展業務 phát triển nghiệp vụ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.本行业﹑本职的事务; 专业工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

職業上的事務,統稱為「業務」。如:「旅遊業務」。

Cấu tạo: 業 (nghiệp) + 務 (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ kinh doanh , công việc chuyên môn , dịch vụ , LT:項, 项; Công việc thuộc phần mình làm.; ông việc thuộc phần mình làm.; 名 nghiệp vụ. 業務能力 năng lực nghiệp vụ 業務學習 học tập nghiệp vụ 業務範圍 phạm vi nghiệp vụ 發展業務 phát triển nghiệp vụ
  • Biên soạn 業務 yèwù* n. 1. professional work

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職業上的事務,統稱為「業務」。如:「旅遊業務」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.本行业﹑本职的事务; 专业工作。

Eng

  • JMdict business
  • JMdict work
  • JMdict operations
  • JMdict service
  • JMdict duties
  • Cihui business; professional work; service; 项

Đức

  • Handedict Fachgebiet

ja

  • JMdict 業務(ぎょうむ)

other

  • Nguồn khác Công việc thuộc phần mình làm

Từ liên quan

Gần nghĩa

业务员 · 业务量 · 业务模式 · 业务过失 · 业主 · 业余 · 业内 · 业力