東向而望,不見西牆
Pinyin: dōng xiàng ér wàng,bù jiàn xī qiáng
Tổng quan
Cấu tạo: 東 (đông) + 向 (hướng) + 而 (nhi) + 望 (vọng) + , + 不 (bất) + 見 (kiến) + 西 (tây) + 牆 (tường)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向东面看,看不到西面的墙。比喻主观片面,顾此失彼。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《吕氏春秋.去尤》"东面望者,不见西墙;南乡视者,不睹北方意有所在也。"后因以"东向而望,不见西墙"比喻主观片面,顾此失彼。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻主观片面,顾此失彼。