丢人现眼
đâu nhân hiện nhãn
Hán Việt: đâu nhân hiện nhãn · Pinyin: diū rén xiàn yǎn
Tổng quan
mất mặt; mất thể diện
1.丢脸; 出丑。
當眾出醜。如:「你別在這裡丟人現眼,趕快走吧!」
Nghĩa
Việt
- Cihui làm mất mặt
- Cihui là một nỗi nhục mất mặt; mất thể diện。丟臉,出醜。
- Biên soạn 丟人現眼 iūrénxiànyǎn f.e. lose face; make a fool of oneself
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.丢脸; 出丑。
Eng
- Cihui to make an exhibition of oneself; to be a disgrace
Đức
- Handedict sich blamieren