兩刃相割,利鈍乃知
Pinyin: liǎng rèn xiāng gē,lì dùn nǎi zhī
Tổng quan
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 刃 (nhận) + 相 (tương) + 割 (cát) + , + 利 (lợi) + 鈍 (độn) + 乃 (nãi) + 知 (tri)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 利:锋利;乃:才。两把刀子交锋之后,才能知道哪把快哪把钝。比喻只有把两种学说、观点放在一起比较,才能判定是非曲直。
Pinyin: liǎng rèn xiāng gē,lì dùn nǎi zhī
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 刃 (nhận) + 相 (tương) + 割 (cát) + , + 利 (lợi) + 鈍 (độn) + 乃 (nãi) + 知 (tri)