兩國相爭,不斬來使
Pinyin: liǎng guó xiāng zhēng , bù zhǎn lái shǐ
Tổng quan
hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
Cấu tạo: 兩 (lưỡng) + 國 (quốc) + 相 (tương) + 爭 (tranh) + , + 不 (bất) + 斬 (trảm) + 來 (lai) + 使 (sử)
Nghĩa
Việt
- Cihui hai nước giao tranh, không chém sứ giả (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻雙方交惡,不應為難或迫害中間的聯絡人。《三國演義》第四五回:「肅曰:『兩國相爭,不斬來使。』瑜曰:『斬使以示威。』」也作「兩國相爭,不阻來使」、「兩國相爭,不罪來使」、「兩國戰爭,不斬來使」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交战双方互相不杀对方派来负责联络或谈判的使者。
- Tân Hoa Tự Điển 1.交战双方互相不杀对方派来负责联络或谈判的使者。
Eng
- CC-CEDICT when two kingdoms are at war, they don't execute envoys (idiom)
- Cihui when two kingdoms are at war, they don't execute envoys (idiom)