兩虎相鬥,必有一傷

liǎng hǔ xiāng dòu,bì yǒu yī shāng

Pinyin: liǎng hǔ xiāng dòu,bì yǒu yī shāng

Tổng quan

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Cấu tạo: (lưỡng) + (hổ) + (tương) + (đấu) + + (tất) + (hữu) + (nhất) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu xảy ra đánh nhau, sẽ có người bị thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 斗:争斗。比喻两个强者互相搏斗,必然有一方要遭严重损害。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《战国策.秦策二》"王不闻夫管与之说乎?有两虎诤人而斗,管庄子将刺之。管与止之曰'虎者,戾虫;人者,甘饵。今两虎诤人而斗,小者必死,大者必伤。子待伤虎而刺之,则是一举而兼两虎也。无刺一虎之劳,虎之名。'"后遂以"两虎相斗,必有一伤"比喻两个强者互相争斗,必然有一方要遭到较重的损害。

Eng

  • CC-CEDICT see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤[liang3 hu3 xiang1 zheng1 , bi4 you3 yi1 shang1]
  • Cihui see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤