中國共產黨中央委員會
trung quốc cộng sản đảng trung ương ủy viên hội
Hán Việt: trung quốc cộng sản đảng trung ương ủy viên hội · Pinyin: zhōng guó gòng chǎn dǎng zhōng yāng wěi yuán huì
Tổng quan
Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央
Cấu tạo: 中 (trung) + 國 (quốc) + 共 (cộng) + 產 (sản) + 黨 (đảng) + 中 (trung) + 央 (ương) + 委 (ủy) + 員 (viên) + 會 (hội)
Nghĩa
Việt
- Cihui Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc, viết tắt thành 中共中央
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 简称中共中央”。中国共产党全国代表大会闭会期间党的最高领导机关。由党的全国代表大会选举产生,在全国代表大会闭会期间,执行全国代表大会的决议,领导党的全部工作,对外联系时代表中国共产党。任期五年。
Eng
- CC-CEDICT Central Committee of the Communist Party of China, abbr. to 中共中央[Zhong1 Gong4 Zhong1 yang1]
- Cihui Central Committee of the Communist Party of China, abbr. to 中共中央