中國國民黨革命委員會

zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì trung quốc quốc dân đảng cách mệnh ủy viên hội

Hán Việt: trung quốc quốc dân đảng cách mệnh ủy viên hội · Pinyin: zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Tổng quan

Ủy ban Cách mạng của Quốc dân đảng

Cấu tạo: (trung) + (quốc) + (quốc) + (dân) + (đảng) + (cách) + (mệnh) + (ủy) + (viên) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ủy ban Cách mạng của Quốc dân đảng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 简称民革”。中国的民主党派之一。1948年成立于香港。由中国国民党中的爱国民主人士组成。参加中国新民主主义革命。1949年参加中国人民政治协商会议。中华人民共和国成立后,为参政党之一。

Eng

  • CC-CEDICT Revolutionary Committee of the Kuomintang
  • Cihui Revolutionary Committee of the Kuomintang