中日韓統一表意文字
trung nhật hàn thống nhất biểu ý văn tự
Hán Việt: trung nhật hàn thống nhất biểu ý văn tự · Pinyin: zhōng rì hán tǒng yī biǎo yì wén zì
Tổng quan
chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn | Unihan
Cấu tạo: 中 (trung) + 日 (nhật) + 韓 (hàn) + 統 (thống) + 一 (nhất) + 表 (biểu) + 意 (ý) + 文 (văn) + 字 (tự)
Nghĩa
Việt
- Cihui chữ Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn | Unihan
Eng
- CC-CEDICT China Japan Korea (CJK) unified ideographs|Unihan
- Cihui China Japan Korea (CJK) unified ideographs; Unihan