九十四种阿僧祇依报庄严
cửu thập tứ chủng a tăng kì y báo trang nghiêm
Hán Việt: cửu thập tứ chủng a tăng kì y báo trang nghiêm
Tổng quan
cửu thập tứ chủng a tăng kì y báo trang nghiêm (雜語)金剛幢菩薩十回向中,第十等法界無量回向之菩薩,說願迴向其法施所修之善根,以九十四種阿僧祇之莊嚴具,莊嚴十方佛剎云。」☸
Cấu tạo: 九 (cửu) + 十 (thập) + 四 (tứ) + 种 (chủng) + 阿 (a) + 僧 (tăng) + 祇 (kì) + 依 (y) + 报 (báo) + 庄 (trang) + 严 (nghiêm)
Nghĩa
Việt
- Cihui cửu thập tứ chủng a tăng kì y báo trang nghiêm (雜語)金剛幢菩薩十回向中,第十等法界無量回向之菩薩,說願迴向其法施所修之善根,以九十四種阿僧祇之莊嚴具,莊嚴十方佛剎云。」☸