事實

shì shí sự thật

Hán Việt: sự thật · Pinyin: shì shí

Tổng quan

sự thật | LT:個|个

Cấu tạo: (sự) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự thật | LT:個|个
  • Cihui sự thực sự thực ☆Việc có xảy ra thật. Việc có thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的真實情形。《韓非子.存韓》:「聽奸臣之浮說,不權事實。」《史記.卷六三.老子韓非傳》:「畏累虛、亢桑子之屬,皆空語無事實。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"事寔"; 事情的实际情况;实有的事情; 干实事; 事迹; 故实,典故; 指事物发展的最后结果。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"事寔"。 2.事情的实际情况;实有的事情。 3.干实事。 4.事迹。 5.故实,典故。 6.指事物发展的最后结果。

Eng

  • CC-CEDICT fact|CL:個|个[ge4]
  • Cihui fact; CL:個|个

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

真相 · 究竟

Từ trái nghĩa

假想 · 梦想 · 理论 · 神话 · 虚伪 · 虚幻 · 虚构