二虎相鬥,必有一傷

èr hǔ xiāng dòu,bì yǒu yī shāng

Pinyin: èr hǔ xiāng dòu,bì yǒu yī shāng

Tổng quan

nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương

Cấu tạo: (nhị) + (hổ) + (tương) + (đấu) + + (tất) + (hữu) + (nhất) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: hai hổ đánh nhau, ắt có một con bị thương (thành ngữ) | nghĩa bóng: nếu đánh nhau, sẽ có người bị thương

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两只凶恶的老虎争斗起来,其中必有一只受伤。比喻敌对双方实力都很强,激烈斗争的结果,必有一方吃亏。

Eng

  • CC-CEDICT see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤[liang3 hu3 xiang1 zheng1 , bi4 you3 yi1 shang1]
  • Cihui see 兩虎相爭,必有一傷|两虎相争,必有一伤