互惠主义

hù huì zhǔ yìhỗ huệ chủ nghĩa

Hán Việt: hỗ huệ chủ nghĩa · Pinyin: hù huì zhǔ yì

Tổng quan

sự nhân nhượng, sự trao đổi lẫn nhau, sự có đi có lại, sự dành cho nhau những đặc quyền (giữa hai nước), (toán học) tính đảo nhau

Cấu tạo: 互 (hỗ) + 惠 (huệ) + 主 (chủ) + 義 (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chủ nghĩa hỗ huệ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi reciprocity

Đức

  • Handedict Gegenseitigkeit

Từ liên quan

Gần nghĩa

互惠生 · 互惠的 · 互惠互利 · 互惠关税 · 互惠待遇 · 互惠条约