人在江湖,身不由己
Pinyin: rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ
Tổng quan
không thể luôn làm theo ý mình | phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
Cấu tạo: 人 (nhân) + 在 (tại) + 江 (giang) + 湖 (hồ) + , + 身 (thân) + 不 (bất) + 由 (do) + 己 (kỉ)
Nghĩa
Việt
- Cihui không thể luôn làm theo ý mình | phải thỏa hiệp trong cuộc sống này (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 江湖,原指江河湖海,後指鄉野草莽,今日則指人生社會。全句意謂處身於人世社會中,有許多事情是無可奈何而個人不能作主的。如:「你以為我喜歡做這事兒?我是人在江湖,身不由己。」
Eng
- CC-CEDICT (proverb) you can't always do as you like; one has to compromise in this world
- Cihui (proverb) you can't always do as you like; one has to compromise in this world