人無千日好,花無百日紅
Pinyin: rén wú qiān rì hǎo,huā wú bǎi rì hóng
Tổng quan
Cấu tạo: 人 (nhân) + 無 (vô) + 千 (thiên) + 日 (nhật) + 好 (hảo) + , + 花 (hoa) + 無 (vô) + 百 (bách) + 日 (nhật) + 紅 (hồng)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的青春短暂。比喻好景不长或友情难以持久。
Pinyin: rén wú qiān rì hǎo,huā wú bǎi rì hóng
Cấu tạo: 人 (nhân) + 無 (vô) + 千 (thiên) + 日 (nhật) + 好 (hảo) + , + 花 (hoa) + 無 (vô) + 百 (bách) + 日 (nhật) + 紅 (hồng)