人無千日好,花無百日紅
Pinyin: rén wú qiān rì hǎo,huā wú bǎi rì hóng
Tổng quan
Cấu tạo: 人 (nhân) + 無 (vô) + 千 (thiên) + 日 (nhật) + 好 (hảo) + , + 花 (hoa) + 無 (vô) + 百 (bách) + 日 (nhật) + 紅 (hồng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)比喻人世變化無常,不可能永遠處於順境。元.楊文奎《兒女團圓.楔子》:「人無千日好,花無百日紅。早時不算計,過後一場空。」《水滸傳》第二二回:「我初來時也是客官,也曾相待的厚。如今卻聽莊客搬口,便疏慢了我。正是『人無千日好,花無百日紅。』」