人群管理特別用途車

rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē nhân quần quản lí đặc biệt dụng đồ xa

Hán Việt: nhân quần quản lí đặc biệt dụng đồ xa · Pinyin: rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

Tổng quan

xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车

Cấu tạo: (nhân) + (quần) + (quản) + (lí) + (đặc) + (biệt) + (dụng) + (đồ) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe chuyên dụng quản lý đám đông, một loại xe kiểm soát bạo động được trang bị vòi rồng, thường gọi là xe vòi rồng 水炮車|水炮车

Eng

  • CC-CEDICT specialized crowd management vehicle, a riot control vehicle equipped with a water cannon, commonly known as water cannon vehicle 水炮車|水炮车[shui3 pao4 che1]
  • Cihui specialized crowd management vehicle, a riot control vehicle equipped with a water cannon, commonly known as water cannon vehicle 水炮車|水炮车