仇人相見,分外眼紅

chóu rén xiāng jiàn,fèn wài yǎn hóng

Pinyin: chóu rén xiāng jiàn,fèn wài yǎn hóng

Tổng quan

khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Cấu tạo: (cừu) + (nhân) + (tương) + (kiến) + + (phân) + (ngoại) + (nhãn) + (hồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)敵對雙方見面時,仇視、憤怒的情緒格外高漲。《三寶太監西洋記通俗演義》第四八回:「自古道:『恩人相見,分外眼清,仇人相見,分外眼紅。』」

Eng

  • CC-CEDICT when the enemies come face to face, their eyes blaze with hatred (idiom)
  • Cihui when the enemies come face to face, their eyes blaze with hatred (idiom)