介于
giới vu
Hán Việt: giới vu · Pinyin: jiè yú
Tổng quan
xen vào; đan xen
Nghĩa
Việt
- Cihui ở giữa
- Cihui trung gian
- Cihui nằm giữa
- Tần suất từ giữa, ở giữa, trong khoảng, nửa... nửa; vừa... vừa, lâm vào hoàn cảnh bế tắc không có lối thoát; tiến lên mắc núi, lùi lại mắc sông, (xem) cup, ở đầu sóng ngọn gió, ở giữa, ở cách xa nhau, thưa thớt; giới hu/giới vu/giới ô/giới ư: xen vào/đan xen; đan xen
- Biên soạn 介於 ièyú v.p. be situated in between
Mainland
- Kaggle Zh-Vi between
Eng
- Cihui between; intermediate; to lie between
- Tần suất từ 介於 ièyú v.p. be situated in between , Dìqiú ∼ Jīnxīng hé Huǒxīng zhījiān. The Earth is situated between Venus and Mars
Đức
- Handedict dazwischen