介子
giới tử
Hán Việt: giới tử · Pinyin: jiè zǐ
Tổng quan
giới tử; mê-zon
质量介于电子和核子之间的粒子。种类较多,性质不稳定,有的带正电,有的带负电,有的不带电,能用来轰击原子核,引起核反应。
Nghĩa
Việt
- Cihui meson
- Cihui mêzôn (vật lý)
- Biên soạn 介子 jièzǐ n. <phy.> meson; mesotron
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质量介于电子和核子之间的粒子。种类较多,性质不稳定,有的带正电,有的带负电,有的不带电,能用来轰击原子核,引起核反应。
- Kaggle Zh-Vi barytron
Eng
- Cihui meson; mesotron (physics)
Đức
- Handedict Meson (S, Phys)