粗心

cū xīn thô tâm

Hán Việt: thô tâm · Pinyin: cū xīn

Tổng quan

cẩu thả | thiếu suy nghĩ

Cấu tạo: (thô) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩu thả | thiếu suy nghĩ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 做事不仔細、不小心。如:「他做事粗心,老是出錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疏忽;不仔细。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疏忽;不仔细。

Eng

  • CC-CEDICT careless|thoughtless
  • Cihui careless; thoughtless

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

大意 · 疏忽 · 鲁莽

Từ trái nghĩa

仔细 · 小心 · 细心 · 谨慎