他山之石可以攻玉

tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù tha san chi thạch khả dĩ công ngọc

Hán Việt: tha san chi thạch khả dĩ công ngọc · Pinyin: tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

Tổng quan

nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ) | cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài | mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả

Cấu tạo: (tha) + (san) + (chi) + (thạch) + (khả) + (dĩ) + (công) + (ngọc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ) | cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài | mượn nhân tài từ nước ngoài để phát triển đất nước hiệu quả

Eng

  • CC-CEDICT lit. the other mountain's stone can polish jade (idiom); to improve oneself by accepting criticism from outside|to borrow talent from abroad to develop the nation effectively
  • Cihui lit. the other mountain's stone can polish jade (idiom); to improve oneself by accepting criticism from outside; to borrow talent from abroad to develop the nation effectively