以其人之道,還治其人之身

yǐ qí rén zhī dào,huán zhì qí rén zhī shēn

Pinyin: yǐ qí rén zhī dào,huán zhì qí rén zhī shēn

Tổng quan

dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹) | trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ | cho ai một bài học bằng chính cách của họ

Cấu tạo: (dĩ) + (kì) + (nhân) + (chi) + (đạo) + + (hoàn) + (trì) + (kì) + (nhân) + (chi) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹) | trả thù bằng cách chơi lại ai đó đúng chiêu của họ | cho ai một bài học bằng chính cách của họ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以:拿;治:惩处。用别人的办法来惩治别人。
  • Tân Hoa Tự Điển 以拿;治惩处。用别人的办法来惩治别人。

Eng

  • CC-CEDICT to use an opponent's own methods to obtain retribution (idiom, from Song dynasty neo-Confucianist Zhu Xi 朱熹[Zhu1 Xi1])|to get revenge by playing sb back at his own game; to give sb a taste of his own medicine
  • Cihui to use an opponent's own methods to obtain retribution (idiom, from Song dynasty neo-Confucianist Zhu Xi 朱熹); to get revenge by playing sb back at his own game; to give sb a taste of his own medicine