以怨報德

yǐ yuàn bào dé dĩ oán báo đức

Hán Việt: dĩ oán báo đức · Pinyin: yǐ yuàn bào dé

Tổng quan

lấy oán trả ơn: lấy oán báo đức/ăn mật trả gừng

Cấu tạo: (dĩ) + (oán) + (báo) + (đức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lấy oán trả ơn: lấy oán báo đức/ăn mật trả gừng
  • Cihui lấy oán trả ơn; lấy oán báo đức; ăn mật trả gừng。用仇恨回報別人對自己的恩惠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用怨恨來回報別人給予的恩德。《禮記.表記》:「以德報怨,則寬身之仁也;以怨報德,則刑戮之民也。」唐.李德裕〈小人論〉:「世所謂小人者,便辟巧佞,翻覆難信,此小人常態,不足懼也。以怨報德,此其甚者也。」

Eng

  • Cihui 以怨報德 ǐyuànbàodé f.e. 1. return evil for good 2. requite kindness with ingratitude

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

恩将仇报

Từ trái nghĩa

仁至义尽 · 以德报怨 · 以直报怨